biểu đạt

biểu đạt

Cô giáo khuyến khích học sinh biểu đạt ý tưởng bằng tranh vẽ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện, diễn đạt (một nội dung tư tưởng, tình cảm, ý kiến) ra bên ngoài thông qua ngôn ngữ, hành động, hoặc các hình thức nghệ thuật: "biểu đạt" hành động làm cho những điều vốnbên trong (như suy nghĩ, cảm xúc) trở nên rõ ràng, có thể nhận biết được đối với người khác.
    • Mang ý nghĩa, thể hiện một khái niệm: Trong lĩnh vực học thuật, "biểu đạt" còn chỉ việc một thuật ngữ, ký hiệu đại diện cho một khái niệm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy biểu đạt tình cảm của mình qua những vần thơ. (Hành động thể hiện cảm xúc bằng hình thức nghệ thuật.)
    • Ngôn ngữ công cụ để con người biểu đạt suy nghĩ. (Hành động diễn đạt tư tưởng ra bên ngoài.)
    • Thuật ngữ này biểu đạt một khái niệm rất phức tạp trong vật lượng tử. (Từ ngữ mang ý nghĩa đại diện cho một khái niệm khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khả năng biểu đạt": năng lực diễn đạt, thể hiện ý tưởng, cảm xúc một cách hiệu quả.
    • Bài văn của học sinh này cho thấy khả năng biểu đạt ngôn ngữ rất tốt.
  • "hình thức biểu đạt": phương tiện, cách thức được sử dụng để thể hiện ( dụ: ngôn ngữ, hội họa, âm nhạc).
    • Nghệ thuật thị giác một hình thức biểu đạt mạnh mẽ.
  • "biểu đạt một cách trọn vẹn": thể hiện một cách đầy đủ, trọn vẹn nhất.
    • Tôi không tìm được từ ngữ nào để biểu đạt một cách trọn vẹn lòng biết ơn của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Biểu cảm (động từ/tính từ): thể hiện, bộc lộ cảm xúc; tính chất gợi cảm xúc.
    • Giọng nói của ấy rất biểu cảm.
  • Biểu hiện (động từ/danh từ): thể hiện ra bên ngoài qua các dấu hiệu cụ thể; cái thể hiện ra.
    • Sự mệt mỏi biểu hiện trên khuôn mặt anh ta.
  • Biểu lộ (động từ): bộc lộ, để lộ ra (thường tình cảm, thái độ).
    • Cậu biểu lộ sự thích thú với món quà.
Từ đồng nghĩa
  • Diễn đạt: dùng lời nói, chữ viết để trình bày ý tưởng cho rõ ràng.
  • Thể hiện: làm cho thấy ra, bộc lộ ra ngoài (có thể bằng nhiều hình thức).
  • Bày tỏ: nói ra, trình bày ý kiến, tình cảm của mình (thường mang sắc thái trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: giữ kín, không để lộ ra.
  • Im lặng: không nói, không biểu lộ bằng lời.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Nghệ thuật biểu đạt": chỉ kỹ năng, phương pháp sử dụng các công cụ (ngôn ngữ, hình ảnh, âm thanh) để truyền tải thông điệp một cách hiệu quả tính thẩm mỹ.
    • Nhà văn đó nắm vững nghệ thuật biểu đạt.
  • "Phong cách biểu đạt": cách thức, đặc điểm riêng trong việc diễn đạt, thể hiện của một cá nhân hoặc một tác phẩm.
    • Bài thơ mang đậm phong cách biểu đạt của tác giả.